Khóa học các ngày trong tuần (ベトナム語/平日コース)

Cuộc sống sẽ phong phú hơn nếu bạn có thể sử dụng tiếng Nhật trong sinh hoạt hàng ngày. (Khóa học các ngày trong tuần)

Khóa học được thiết kế phù hợp với lịch làm việc, sinh hoạt của người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Nhật. Bạn sẽ được học tiếng Nhật phục vụ trong giao tiếp hàng ngày và trong công sở.

TIJ cũng có khóa học phục vụ cho những người muốn thi đỗ bài thi năng lực tiếng Nhật.

Đặc điểm

基礎週5コース:生活や仕事に役立つ日本語を平日にまなびたい 外国人子女に生活のための日本語を学ばせたい
日本語能力試験に合格したい 外国人子女・帰国子女を日本の大学・専門学校に進学させたい 土曜日コース:土曜日に日本語を学びたい

 

Thủ tục nhập học

Hãy liên lạc với trường TIJ bằng điện thoại hoặc gửi mail và hẹn ngày đến trường

Giải thích rõ ràng từng khóa học ở TIJ

Tùy theo nguyện vọng có thể tham quan giờ học(miễn phí)

Tùy theo kết quả kiểm tra để xếp lớp(trừ học viên mới học)

Viết giấy đăng ký, nộp tiền học phí

Nhập học

 

Lớp học cơ bản 5 ngày/tuần

Lớp học cơ bản 5 ngày/tuần “Tạo một nền tảng tiếng Nhật vững chắc từ cơ bản”

Lớp học cơ bản 5 ngày/tuần tạo điều kiện cho sinh viên học từng cấp độ, từ sơ cấp đến cao cấp để sinh viên hấp thụ được vốn tiếng Nhật cần thiết nhất phục vụ cho cuộc sống và giao tiếp ở Nhật.

Mức độ 1 (10 tuần)

Hàng ngày nghe âm thanh tiếng Nhật, luyện tập bằng tiếng Nhật để nói lên vấn đề và suy nghĩ của bản thân .Trong 1 thời gian ngắn bằng việc tiếp xúc với những hoạt động thường ngày ( mua sắm, lời mời chào mọi người) thì có thể dần dần nghe nói được tiếng Nhật

Mức độ 2 ( 10 tuần )

Đối với đối tượng học xong lớp sơ cấp 1 hoặc những người có trình độ tương đương .
Có thể nói lên một cách rõ ràng về vấn đề của bản thân, những vấn đề về gia đình hay đất nước mình. Bằng cách thiết lập nhiều hoàn cảnh để luyện tập thì dần dần cũng có thể nói chuyện một cách lịch sự . Ngoài ra có thể đọc và viết được đoạn văn ngắn.

Mức độ 3 (10 tuần)

Đối với đối tượng học xong lớp sơ cấp 2 hoặc những người có trình độ tương đương .Có thể nói chuyện được về những vấn đề liên quan đến nhà cửa, sức khỏe, môi trường, xã hội….ngoài ra có thể đọc và nghe được đoạn văn ngắn liên quan đến vấn đề xã hội hay khóa học.

Thứ/Giờ/Ngày/Học phí/Nội dung

Thứ Giờ Học phí Nội dung
2~6 13:00~16:30
・Thời gian: 45phút/tiết x 4 lần Thời gian hỏi đáp: 10 phút・Thời gian nghỉ giải lao: 20 phút
126,000円

(Bao gồm thuế)

630 JPY/ tiết x 200 tiết

Hội thoại
Ngữ pháp
Bảng chữ cái  Hán tự
Viết văn
Đọc
Phát âm

Phân loại học kỳ

Tên học kỳ Thời gian (năm/tháng/ngày) Ghi chú
Học kỳ đông 2017/1/5 〜 2017/3/16  
Học kỳ xuân 2017/4/10 〜 2017/6/23 4/29〜5/7nghỉ
Học kỳ hè 2017/7/5 〜 2017/9/28 8/6〜8/20nghỉ
Học kỳ thu 2017/10/12 〜 2017/12/22  
Học kỳ đông 2018/1/9 〜 2018/3/19  

Giáo trình sử dụng

Thời khóa biểu (ví dụ)

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
Hội thoại Hội thoại Hội thoại Hội thoại Hội thoại
Đọc Luận văn Ngữ pháp Bài nghe Ngữ pháp

 

Lớp học luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ trung cấp

Lớp học luyện thi năng lực tiếng Nhật trình độ trung cấp “Niềm vui thi đỗ”

 

Đây là lớp học luyện thi bài thi “năng lực tiếng Nhật” được tổ chức trên khắp thế giới. Ngoài luyện tập làm đề thi, bạn sẽ còn được luyện tập nghe tin tức đơn giản bằng tiếng Nhật, đọc báo tiếng Nhật, luyện tập đối thoại, thảo luận, viết văn…Bạn cũng có thể chọn nội dung học mà bạn thấy quan trọng, lịch học phù hợp với mình.

Bổ sung những chỗ còn thiếu

Dù có thể giao tiếp những vấn đề hàng ngày được nhưng bản thân vẫn cảm thấy chưa đủ để giao tiếp những vấn đề chuyên sâu hơn thì có thể học hỏi thêm được

Ngữ pháp:Học những ngữ pháp để thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Bài đọc:Bắt đầu đọc từ những bài tiểu luận , bài thuyết trình, bài báo hay bài luận văn ngắn nhằm mục đích để tháng 7 và tháng 12 thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Bài nghe:Bắt đầu nghe từ những bài hội thoại hay những bản tin tức đơn giản nhằm mục đích để tháng 7 và tháng 12 thi kỳ thi năng lực tiếng Nhật

Hội thoại: Thảo luận và trình bày về những đề tài khác nhau

Sách giáo trình:Sử dụng giáo trình tiếng Nhật nhằm tăng thêm khả năng tổng hợp và học thêm phần chữ Hán

Thứ/Giờ/Ngày/Học phí/Nội dung

Thứ Giờ Học phí Nội dung
2~6 Tiết 1 9:00~9:45
Tiết 2 9:45~10:30
(Hỏi đáp 10:30~10:40)
Tiết 3 11:00~11:45
Tiết 4 11:45~12:30
Học 4 tiết/tuần:
780yen/1 tiết
Học 5~12tiết:
730yen/1 tiết
Học 13~16tiết/tuần:
680yen/1tiết
Học 17tiết/tuần:
630yen/1tiết(Đã bao gồm thuế)

Giáo trình trung cấp

Hán tự

Hội thoại
Đọc
Nghe

Ngữ pháp N2

Phân loại học kỳ

Tên học kỳ Thời gian (năm/tháng/ngày) Ghi chú
Học kỳ đông 2017/1/5 ~ 2017/3/16  
Học kỳ xuân 2017/4/10 ~ 2017/6/23 4/29 ~ 5/7nghỉ
Học kỳ hè 2017/7/5 ~ 2017/9/28 8/6 ~8/20nghỉ
Học kỳ thu 2017/10/12 ~ 2017/12/22  
Học kỳ đông 2018/1/9 ~ 2018/3/19  

Giáo trình sử dụng

Thời khóa biểu ( ví dụ)

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
Ngữ pháp Bài đọc Ngữ pháp Bài đọc Từ vựng
Chữ hán sách
trung cấp
Chữ hán sách
trung cấp
Chữ hán sách
trung cấp
Chữ hán sách
trung cấp
Bài nghe

 

Liên hệ

Photo Gallery TIJ通信 Những SV đã tốt nghiệp (graduate)

PAGETOP